Material:
Van vít phổ quát cho xe tải có thiết kế đặc biệt cho lốp xe tải. Lốp xe tải thường có kích thước lớn hơn và có khả năng chịu tải cao hơn, vì vậy các van vít phổ quát cho xe tải được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu của xe tải trong quá trình vận chuyển và vận chuyển. Van vít phổ quát cho xe tải áp dụng cấu trúc lắp có ren. Thiết kế này làm cho quá trình cài đặt đơn giản và thuận tiện. Bạn chỉ cần sửa các luồng van vào các lỗ không khí của lốp xe tải để hoàn thành việc cài đặt. Không có công cụ bổ sung nào được yêu cầu, tiết kiệm thời gian cài đặt và chi phí. Độ bền là một tính năng quan trọng khác của van này. Để đối phó với tải trọng cao và điều kiện đường bộ khắc nghiệt mà xe tải thường phải đối mặt, các van vít phổ quát cho xe tải thường được làm bằng vật liệu kim loại chất lượng cao, như hợp kim bằng thép không gỉ hoặc nhôm, có độ bền và khả năng chống ăn mòn, và có thể vẫn ổn định trong một thời gian dài. Loại van này có hiệu suất niêm phong, có thể ngăn ngừa rò rỉ áp suất lốp một cách hiệu quả và đảm bảo rằng lốp xe tải luôn duy trì lạm phát bình thường. Điều này giúp kéo dài tuổi thọ của lốp xe của bạn và làm cho chiếc xe tải của bạn tiết kiệm nhiên liệu hơn và an toàn hơn trên đường. Do nhiều loại và kích cỡ lốp xe tải, các van vít phổ quát cho xe tải thường tương thích cao và phù hợp với nhiều loại và kích cỡ khác nhau của lốp xe tải.
*Van đặc biệt vít lên Michelin Spud.
*Hoàn thành với Cap và Core
*Kiểu thứ hai hoặc ba uốn cong
Tham số chi tiết
| Etrto không | MỘT | B | C | D | α ° | ° ° | γ ° |
| V3-06-1 | 20 | 30 | 20 | 35 | 90 | 139 | 139 |
| V3-06-2 | 20 | 44 | 12 | 38 | 90 | 125 | 125 |
| V3-06-3 | 20 | 46 | 20 | 48 | 90 | 140 | 140 |
| V3-06-5 | 20 | 62 | 20 | 49 | 90 | 139 | 139 |
| V3-06-6 | 20 | 79 | 20 | 37 | 90 | 139 | 139 |
| V3-06-7 | 20 | 45 | 19 | 42 | 90 | 137 | 137 |
| V3-06-8 | 24 | 62 | 14 | 50 | 94 | 153 | 153 |
| V3-06-9 | 20 | 67 | 20 | 54 | 90 | 139 | 139 |
| V3-06-12 | 23 | 72 | 19 | 25 | 90 | 150 | 150 |
| V3-06-14 | 20 | 50 | 13 | 40 | 94 | 153 | 153 |
| V3-06-15 | 20 | 60 | 13 | 40 | 94 | 153 | 153 |
| V3-06-16 | 20 | 62 | 13 | 50 | 94 | 153 | 153 |
| V3-06-17 | 20 | 75 | 13 | 50 | 94 | 153 | 153 |
Giữ liên lạc
Bạn vào trạm xăng, kiểm tra áp suất lốp bằng máy đo kỹ thuật số đáng tin cậy và thấy 32 PSI. Sau đó, bạn sử dụng ống bơm không khí của trạm và đồng hồ đo của nó ghi 29 PSI. Hoặc tệ hơn, máy bơm báo 35 P...
Đọc thêmRò rỉ không khí vào ống dẫn khí và phụ kiện hệ thống là một vấn đề lớn trong mạng lưới khí nén vì chúng trực tiếp làm giảm hiệu suất hệ thống, tăng mức tiêu thụ năng lượng và ảnh hưởng tiê...
Đọc thêmBảo dưỡng lốp đúng cách là rất quan trọng để lái xe an toàn, tuy nhiên nhiều chủ phương tiện lại bỏ bê việc này. Một trong những công cụ đơn giản và hiệu quả nhất để đảm bảo lốp hoạt động an toàn và ...
Đọc thêm